- 1.qua đêm đến sáng (thành ngữ); cả đêm dài
- 2.ngày và đêm

例句Câu ví dụ
- 1
全體銷售人員通宵達旦地工作了一周。
quántǐ xiāoshòu rényuán tōngxiāodádàn de gōngzuò le yīzhōu。
Toàn bộ nhân viên kinh doanh đã làm việc không ngừng trong một tuần
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 通THÔNG (通) – thông suốt: Con đường (辶) chạy xuyên ống (甬) — không gì chặn nổi, THÔNG suốt, giao thông, thông tin liền mạch.