學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
逞
逞
chěng
[ㄔㄥˇ]
SÍNH
TOCFL 7
1.
phô trương
2.
khoe khoang
3.
tiến hành hoặc thành công trong một kế hoạch
Xem 2 nghĩa còn lại
4.
nuông chiều
5.
thỏa sức
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
逞強
chěngqiáng
phô trương
逞能
chěngnéng
phô trương khả năng
得逞
déchěng
thắng thế
一逞獸欲
yīchěngshòuyù
buông thả dục vọng thú tính của mình
不逞之徒
bùchěngzhītú
kẻ liều lĩnh
逞其口舌
chěngqíkǒushé
khoe khoang về những cuộc cãi vã với người khác (thành ngữ)
逐字解
Từng chữ trong từ
逞
sính
tự ý làm theo ý mình
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
成
chéng
thành công
乘
chéng
cưỡi
城
chéng
tường thành
撐
chēng
hỗ trợ
秤
chèng
cân đòn
盛
chéng
đựng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
逞 nghĩa là gì? · Kaori Dict