例句Câu ví dụ
- 1
周四晚上啤酒免費暢飲。
Zhōusì wǎnshang píjiǔ miǎnfèi chàngyǐn。
Tối thứ Năm, có miễn phí uống bia
- 2
周四早上之前我們要全部完成。
Zhōusì zǎoshang zhīqián wǒmen yào quánbù wánchéng。
Chúng ta phải hoàn thành tất cả trước sáng thứ Năm
- 3
雅妮在周四舉行了一場大型庭院舊貨甩賣。
yǎ nī zài Zhōusì jǔxíng le yī chǎng dàxíng tíngyuàn jiùhuò shuǎimài。
Yanni đã tổ chức một phiên chợ đồ cũ quy mô lớn vào thứ Tư
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 四TỨ (四) – bốn: Khung cửa sổ (囗) nhốt hai chân người (儿) bên trong — chia bốn ô, số BỐN, TỨ phương.
- 週CHU (週) – tuần/vòng: Đi (辶) một vòng quanh (周) đủ bảy ngày lại về chỗ cũ — một CHU kỳ, một tuần lễ.
