例句Câu ví dụ
- 1
湯姆不能說明瑪麗遇害那天自己在哪裡。
Tāngmǔ bùnéng shuōmíng Mǎlì yùhài nàtiān zìjǐ zài nǎlǐ。
Tom không thể nói rõ mình ở đâu vào ngày Mary bị giết.
湯姆不能說明瑪麗遇害那天自己在哪裡。
Tāngmǔ bùnéng shuōmíng Mǎlì yùhài nàtiān zìjǐ zài nǎlǐ。
Tom không thể nói rõ mình ở đâu vào ngày Mary bị giết.