例句Câu ví dụ
- 1
他奮不顧身地把遇溺的男孩救了起來。
tā fènbùgùshēn de bǎ yùnì de nánhái jiù le qǐlai。
Anh ấy đã cứu cậu bé bị ngạt nước mà không do dự.
- 2
他救了那個遇溺的男孩,但卻犠牲了自己的生命。
tā jiù le nàge yùnì de nánhái, dàn què xī shēng le zìjǐ de shēngmìng。
Anh ấy đã cứu được cậu bé bị ngạt nước, nhưng đã hy sinh tính mạng của mình
