學華語Kaori Dict

過期

giản thể: 过期

guò

ㄍㄨㄛˋ ㄑㄧ

QUÁ KỲ

HSK 7-9TOCFL 4
  1. 1.quá hạn
  2. 2.vượt quá thời gian
  3. 3.hết hạn (như ngày hết hạn)

例句Câu ví dụ

  • 1

    我的身份證過期了,我該怎麼辦?

    wǒ de shēnfènzhèng guòqī le, wǒ gāi zěnmebàn?

    Chứng minh nhân dân của tôi đã hết hạn, tôi nên làm gì

  • 2

    如果簽證過期,你就必鬚離開中國。

    rúguǒ qiānzhèng guòqī, nǐ jiù bìxū líkāi Zhōngguó。

    Nếu visa của bạn hết hạn, bạn phải rời khỏi Trung Quốc

  • 3

    愛情是會過期的吧!?或者愛情這種東西壓根就是不存在的。

    àiqíng shì huì guòqī de ba!? huòzhě àiqíng zhèzhǒng dōngxi yàgēn jiùshì bù cúnzài de。

    Tình yêu có thể hết hạn chứ! Hay tình yêu vốn dĩ không tồn tại?

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • KÌ (期) – kỳ hạn: Chiếc nia (其 kì) phơi dưới trăng (月 nguyệt) — hẹn nhau theo tuần trăng, đến KỲ là gặp, học KỲ mới.
  • QUÁ (過) – qua: Đôi chân trên đường (辶 sước) băng QUA khúc xương khó nhằn (咼) — vượt quá, đi qua.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

過期 nghĩa là gì? · Kaori Dict