學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
違恩負義
違恩負義
giản thể:
违恩负义
wéi
ēn
fù
yì
[ㄨㄟˊ ㄣ ㄈㄨˋ ㄧˋ]
VI ÂN PHỤ NGHĨA
1.
bội ơn bội nghĩa
2.
phản bội ân tình
3.
lấy oán trả ơn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
負責
fùzé
chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm
意義
yìyì
ý nghĩa
負擔
fùdān
gánh chịu (chi phí, trách nhiệm,...)
義務
yìwù
nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:項|项[xiang4])
含義
hányì
ý nghĩa (hàm chứa trong một cụm từ)
違反
wéifǎn
vi phạm (pháp luật)
正義
zhèngyì
công lý
違法
wéifǎ
bất hợp pháp
逐字解
Từng chữ trong từ
違
vi
vi phạm, không tuân thủ, chống lại
恩
ân
tình thương
負
phụ
gánh vác
義
nghĩa
hành vi đúng đắn, lý tưởng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
違恩負義 nghĩa là gì? · Kaori Dict