學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
遭際
遭際
giản thể:
遭际
zāo
jì
[ㄗㄠ ㄐㄧˋ]
TAO TẾ
1.
遭際 — (trang trọng) vận may và vận xui; những trải nghiệm trong cuộc sống
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
國際
guójì
quốc tế
實際
shíjì
thực tế
交際
jiāojì
giao tiếp
實際上
shíjìshàng
thực ra
遭遇
zāoyù
gặp phải
遭受
zāoshòu
chịu; gánh chịu (tổn thất, điều không may)
遭到
zāodào
bị
遭殃
zāoyāng
chịu tai ương
逐字解
Từng chữ trong từ
遭
tao
gặp phải, gặp trán, gặp tình huống
際
tế
biên giới, ranh giới, điểm giao nhau
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
遭際 nghĩa là gì? · Kaori Dict