例句Câu ví dụ
- 1
“邁克爾”是一個男名,但是“米歇爾”是一個女名。
“ Màikèěr ” shì yīge nán míng, dànshì “ Mǐxiēěr ” shì yīge nǚ míng。
'Michael' là tên riêng của nam, nhưng 'Michelle' là tên riêng của nữ
- 2
邁克爾需要在夏天恢復體能。
Màikèěr xūyào zài xiàtiān huīfù tǐnéng。
Michael cần hồi phục thể lực vào mùa hè
