- 1.ranh giới
- 2.biên giới

例句Câu ví dụ
- 1
Tom沒辦法穿過邊界。
T o m méibànfǎ chuānguò biānjiè。
Tom không thể vượt qua biên giới
- 2
我很討厭沒有邊界感的人。
wǒ hěn tǎoyàn méiyǒu biānjiè gǎn de rén。
Tôi rất ghét những người không có cảm giác về ranh giới.
- 3
韓國隨著朝鮮的外患而在邊界附近集結軍隊。
Hánguó suízhe Cháoxiǎn de wàihuàn ér zài biānjiè fùjìn jíjié jūnduì。
Hàn Quốc đã triển khai quân đội gần biên giới do Triều Tiên gây hấn.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 界GIỚI (界) – ranh giới: Người đứng giữa (介) hai thửa ruộng (田) — vạch ranh GIỚI chia đất, biên giới, thế GIỚI.
- 邊BIÊN (邊) – bên, mép: Con đường (辶 sước) chạy mãi tới rìa đất xa tít (臱) — đến tận MÉP, BIÊN giới, đứng BÊN này nhìn sang.