學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鄙俚
鄙俚
bǐ
lǐ
[ㄅㄧˇ ㄌㄧˇ]
BỈ LÝ
1.
thô tục
2.
tầm thường
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
卑鄙
bēibǐ
hèn hạ
鄙視
bǐshì
khinh bỉ
鄙夷
bǐyí
khinh miệt; coi thường; cảm thấy khinh bỉ
俚
Lǐ
tên gọi cũ của dân tộc 黎[Li2]
俚
lǐ
mộc mạc
鄙
bǐ
quê mùa
俚語
lǐyǔ
tiếng lóng
俚諺
lǐyàn
câu nói thông tục
逐字解
Từng chữ trong từ
鄙
bỉ, bẽ
thường
俚
lý, lái
thuần nông, tục tằn, thô lỗ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
比例
bǐlì
tỷ lệ
俾利
bǐlì
tạo điều kiện
壁立
bìlì
nhô lên dốc đứng
比利
Bǐlì
Pelé (1940-), Edson Arantes Do Nascimento, ngôi sao bóng đá Brazil
筆力
bǐlì
sự mạnh mẽ của nét bút trong thư pháp hoặc vẽ
觱慄
bìlì
nhạc cụ cổ làm từ tre
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
鄙俚 nghĩa là gì? · Kaori Dict