學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鄙見
鄙見
giản thể:
鄙见
bǐ
jiàn
[ㄅㄧˇ ㄐㄧㄢˋ]
BỈ KIẾN
1.
ý kiến khiêm tốn
2.
ý kiến hèn mọn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
見
jiàn
thấy
看見
kànjiàn
nhìn thấy
聽見
tīngjiàn
nghe thấy
再見
zàijiàn
tạm biệt
見面
jiànmiàn
gặp mặt; gặp nhau
意見
yìjiàn
ý kiến
見到
jiàndào
nhìn thấy
常見
chángjiàn
thường thấy
逐字解
Từng chữ trong từ
鄙
bỉ, bẽ
thường
見
kiến, hiện
nhìn thấy, quan sát, chứng kiến
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
比肩
bǐjiān
sát vai (kề vai)
筆尖
bǐjiān
ngòi bút
逼姦
bījiān
cưỡng hiếp
鄙賤
bǐjiàn
thấp hèn
鼻尖
bíjiān
chóp mũi
逼尖
bījiān
giọng nói trở nên cao (giật)
記憶技巧
Mẹo nhớ
見
KIẾN (見) – thấy: Con mắt (目 mục) to tướng mọc trên hai chân (儿) chạy đi xem — THẤY tận nơi, KIẾN thức là cái mắt thấy.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
鄙見 nghĩa là gì? · Kaori Dict