學華語Kaori Dict

酒廠

giản thể: 酒厂

jiǔchǎng

ㄐㄧㄡˇ ㄔㄤˇ

TỬU HÁN

  1. 1.nhà máy rượu
  2. 2.nhà máy chưng cất

例句Câu ví dụ

  • 1

    我帶去派對的瓶裝啤酒是多餘的;我們的主人家有間酒廠。

    wǒ dàiqu pàiduì de píngzhuāng píjiǔ shì duōyú de; wǒmen de zhǔrén jiā yǒu jiān jiǔchǎng。

    Bình rượu bia mà tôi mang đi dự tiệc là thừa; gia chủ có cả nhà máy sản xuất rượu

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TỬU (酒) – rượu: Vò rượu (酉) sóng sánh chất nước (氵) thơm nồng — chén RƯỢU, TỬU lượng cao thấp tùy người.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

酒厂 nghĩa là gì? · Kaori Dict