野味
yěwèi
[ㄧㄝˇ ㄨㄟˋ]
DÃ VỊ
- 1.đặc sản thú rừng
- 2.động vật và chim hoang dã săn để làm thực phẩm hoặc thể thao

例句Câu ví dụ
- 1
於是,他們心滿意足地享用了美酒和野味,/ 恢復了體力。
yúshì, tāmen xīnmǎnyìzú de xiǎngyòng le měijiǔ hé yěwèi, / huīfù le tǐlì。
Vì vậy, họ đã thỏa mãn tận hưởng rượu vang và thịt rừng, / phục hồi sức lực.
- 2
以撒的話剛說完,雅各已經出門了,以掃回來,帶著打獵所得的肉給他父親,說:「我父,請你起來,吃你兒子的野味,好給我祝福。」
Yǐsā dehuà gāng shuō wán, Yǎgè yǐjīng chūmén le, yǐ sǎo huílai, dài zhe dǎliè suǒdé de ròu gěi tā fùqīn, shuō: 「 wǒ fù, qǐng nǐ qǐlai, chī nǐ érzi de yěwèi, hǎo gěi wǒ zhùfú。 」
Ngay sau khi lời của Ít-xa-ác vừa dứt, Gia-cốp đã ra khỏi nhà, Ê-sau trở lại, mang theo thịt từ những con thú mà anh ta đã săn được để dâng cho cha mình, nói: 'Ông ơi, xin ông đứng dậy, ăn thịt con trai ông, để ông chúc phúc cho con.'
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 味VỊ (味) – mùi vị: Miệng (口) nếm quả còn chưa (未) chín — chua chát đủ MÙI, hương VỊ khó quên.