學華語Kaori Dict

金山

Jīnshān

ㄐㄧㄣ ㄕㄢ

KIM SƠN

  1. 1.quận ngoại thành Jinshan của Thượng Hải
  2. 2.thị trấn Jinshan hoặc Chinshan ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

例句Câu ví dụ

  • 1

    我去年在舊金山看這部電影。

    wǒqù nián zài Jiùjīnshān kàn zhè bù diànyǐng。

    Tôi xem bộ phim này ở San Francisco năm ngoái

  • 2

    例如,大阪是舊金山的姐妹城市。

    lìrú, Dàbǎn shì Jiùjīnshān dījiě mèi chéngshì。

    Ví dụ, Osaka là thành phố chị em của San Francisco.

  • 3

    舊金山在壹玖零陸年發生一場地震。

    Jiùjīnshān zài yī jiǔ líng liù nián fāshēng yī chǎngdì zhèn。

    Tháng 11 năm 1906 ở San Francisco xảy ra một trận động đất.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • SƠN (山) – núi: Ba đỉnh NÚI nhô lên giữa trời — dãy SƠN cao trập trùng.
  • KIM (金) – vàng: Dưới lớp đất, người (人) đào thấy hai hạt (丷) lấp lánh cạnh khối ngọc (王) — VÀNG! KIM loại quý.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

金山 nghĩa là gì? · Kaori Dict