金石
jīnshí
[ㄐㄧㄣ ㄕˊ]
KIM THẠCH
- 1.kim loại và đá
- 2.bóng: vật cứng
- 3.khắc trên kim loại hoặc đồng

例句Câu ví dụ
- 1
精誠所至,金石為開。
jīngchéngsuǒzhì, jīnshí wèi kāi。
Tâm huyết thì đạt được vàng đá
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 金KIM (金) – vàng: Dưới lớp đất, người (人) đào thấy hai hạt (丷) lấp lánh cạnh khối ngọc (王) — VÀNG! KIM loại quý.