針尖兒對麥芒兒
giản thể: 针尖儿对麦芒儿
zhēnjiānrduìmàimángr
[ㄓㄣ ㄐㄧㄢ ㄖ˙ ㄉㄨㄟˋ ㄇㄞˋ ㄇㄤˊ ㄖ˙]
CHÂM TIÊM NHÂN ĐỐI MẠCH MANG NHÂN
- 1.xem 針尖對麥芒|针尖对麦芒[zhen1 jian1 dui4 mai4 mang2]

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 對ĐỐI (對) – đúng; đối diện: Tay (寸 thốn) nâng cây nến có chân đế đưa lên ngang mặt người ĐỐI diện — soi rõ, thấy ĐÚNG.