例句Câu ví dụ
- 1
他是個鋼琴家。
tā shì gě gāngqínjiā。
Anh ấy là một nghệ sĩ piano
- 2
他是有名的鋼琴家。
tā shì yǒumíng de gāngqínjiā。
Ông là một nhạc sĩ piano nổi tiếng
- 3
她有一個鋼琴家女兒。
tā yǒu yīge gāngqínjiā nǚér。
Cô ấy có một con gái là nhạc sĩ piano
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 家GIA (家) – nhà: Dưới mái nhà (宀 miên) nuôi một con lợn (豕 thỉ) — thời xưa có lợn trong nhà mới thành GIA đình no ấm.
