- 1.trừ kẻ mạnh giúp người yếu (thành ngữ); cướp của người giàu cho người nghèo

例句Câu ví dụ
- 1
鋤強扶弱,懲惡揚善。
chúqiángfúruò, chéngèyángshàn。
Đánh đuổi kẻ mạnh, nâng đỡ kẻ yếu, trừng trị ác, ca ngợi thiện

鋤強扶弱,懲惡揚善。
chúqiángfúruò, chéngèyángshàn。
Đánh đuổi kẻ mạnh, nâng đỡ kẻ yếu, trừng trị ác, ca ngợi thiện