學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
錯失
錯失
giản thể:
错失
cuò
shī
[ㄘㄨㄛˋ ㄕ]
THÁC THẤT
TOCFL 6
1.
lỗi
2.
sai lầm
3.
bỏ lỡ (cơ hội)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
錯
cuò
lỗi
不錯
bùcuò
đúng
錯誤
cuòwù
sai lầm; sai; không đúng
消失
xiāoshī
biến mất; phai nhạt
失去
shīqù
mất
失敗
shībài
bị đánh bại
失望
shīwàng
thất vọng
失業
shīyè
thất nghiệp
逐字解
Từng chữ trong từ
錯
thác, thó
sai lầm, lỗi, sai sót, sai
失
thất
mất
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
措施
cuòshī
biện pháp
剉屍
cuòshī
chặt xác tội phạm thành từng mảnh
錯時
cuòshí
bố trí lệch thời gian (ngày nghỉ, giờ làm việc, v.v.)
錯視
cuòshì
ảo giác quang học
記憶技巧
Mẹo nhớ
錯
THÁC (錯) – sai: Đem vàng kim loại (釒) đánh bóng theo kiểu ngày xưa (昔) — lỗi thời rồi, SAI cách mất rồi, sai sót là THÁC.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
错失 nghĩa là gì? · Kaori Dict