- 1.huyện Trấn Khang ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
Cách đọc khác:ZhènkāngXiàn — 鎮康縣 — Zhenkang, một huyện thuộc thành phố Linh Cang|臨滄市[Lin2 cang1 Shi4], Vân Nam

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 康KHANG (康) – khỏe mạnh: Dưới mái hiên (广) thóc lúa đầy bồ, tay bắt (隶) được cả mùa vàng — no đủ KHỎE mạnh, an KHANG.