例句Câu ví dụ
- 1
湯姆看他在鏡中的映像。
Tāngmǔ kàn tā zài jìng zhòngdì yìngxiàng。
Tom nhìn vào hình ảnh của mình trong gương
- 2
瑪麗看著鏡中的自己。
Mǎlì kàn zhe jìng zhòngdì zìjǐ。
Mary nhìn thấy chính mình trong gương.
- 3
這可不是一般的紅藍鏡喲。
zhè kěbushì yībān de hóng lán jìng yō。
Đây không phải là loại kính đỏ xanh thông thường đâu
