學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
閱世
閱世
giản thể:
阅世
yuè
shì
[ㄩㄝˋ ㄕˋ]
DUYỆT THẾ
1.
nhìn đời
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
世界
shìjiè
thế giới (LT:個|个[ge4])
世紀
shìjì
thế kỷ
去世
qùshì
qua đời
閱讀
yuèdú
đọc
世界杯
Shìjièbēi
World Cup
全世界
quánshìjiè
toàn thế giới
閱覽室
yuèlǎnshì
phòng đọc
世代
shìdài
nhiều thế hệ
逐字解
Từng chữ trong từ
閱
duyệt
kiểm tra, kiểm điểm, xem xét, đọc
世
thế
thế hệ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
月事
yuèshì
kinh nguyệt
月蝕
yuèshí
biến thể của 月食[yue4 shi2]
月食
yuèshí
nguyệt thực
樂師
yuèshī
nhạc sĩ
越式
Yuèshì
theo phong cách Việt Nam
記憶技巧
Mẹo nhớ
世
THẾ (世) – đời: Ba chục năm (廿 + 十) gộp thành một ĐỜI người — trải bao THẾ hệ, cả THẾ giới xoay vần.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
閱世 nghĩa là gì? · Kaori Dict