學華語Kaori Dict

閱歷

giản thể: 阅历

yuè

ㄩㄝˋ ㄌㄧˋ

DUYỆT LỊCH

HSK 7-9TOCFL 7V/N
  1. 1.trải nghiệm
  2. 2.kinh nghiệm

例句Câu ví dụ

  • 1

    她年輕,天真而又缺乏閱歷。

    tā niánqīng, tiānzhēn ér yòu quēfá yuèlì。

    Cô ấy trẻ, ngây thơ và thiếu kinh nghiệm

  • 2

    你有這麼多的生活閱歷,敢問你年方幾何?

    nǐ yǒu zhème duō de shēnghuó yuèlì, gǎn wèn nǐ nián fāng jǐhé?

    Ngài có nhiều kinh nghiệm sống như vậy, dám hỏi ngài bao nhiêu tuổi rồi

  • 3

    這次,雖然我的閱歷更多但是沒有人等著接待我。

    zhè cì, suīrán wǒ de yuèlì gèng duō dànshì méiyǒu rén děng zhe jiēdài wǒ。

    Lần này, mặc dù tôi có nhiều kinh nghiệm hơn nhưng không ai chờ đón tôi.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

閱歷 nghĩa là gì? · Kaori Dict