- 1.đóng lại bằng cách khép vào nhau (như vết thương, cửa thang máy, vách kênh)
- 2.đóng bằng cách kết nối thành mạch (như mạch điện)
- 3.vòng kín

例句Câu ví dụ
- 1
因為有高而閉合的領子、緊身的剪裁和在筆直裙子兩邊的開口,旗袍有著獨一無二傳達端莊和性感的能力。
yīnwèi yǒu gāo ér bìhé de lǐngzi、 jǐnshēn de jiǎncái hé zài bǐzhí qúnzi liǎngbiān de kāikǒu, qípáo yǒuzhe dúyīwúèr chuándá duānzhuāng hé xìnggǎn de nénglì。
Vì có cổ cao khép kín, kiểu cắt ôm sát và các khe hở lớn ở hai bên váy dài thẳng, áo qipao có khả năng độc đáo để truyền đạt sự khiêm tốn và gợi cảm
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 合HỢP (合) – hợp lại: Chiếc nắp (亼) đậy vừa khít cái miệng hũ (口 khẩu) — khớp nhau hoàn hảo, thật HỢP, HỢP tác.