防患未然
fánghuànwèirán
[ㄈㄤˊ ㄏㄨㄢˋ ㄨㄟˋ ㄖㄢˊ]
PHÒNG HOẠN VỊ NHIÊN
- 1.ngăn ngừa rắc rối trước khi xảy ra (thành ngữ)
- 2.đề phòng
- 3.ngăn chặn từ trong trứng nước

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 然NHIÊN (然) – đúng vậy, tự nhiên: Miếng thịt (月) con chó (犬) đặt trên bếp lửa (灬 hỏa) — lửa cháy thì thịt chín, lẽ tự NHIÊN, tất NHIÊN.