例句Câu ví dụ
- 1
這手錶有防震功能。
zhè shǒubiǎo yǒu fángzhèn gōngnéng。
Đồng hồ này có chức năng chống sốc
- 2
運動內衣比普通內衣“防震”。
yùndòng nèiyī bǐ pǔtōng nèiyī “ fángzhèn ”。
Áo thể thao có tính năng chống sốc tốt hơn áo thường
這手錶有防震功能。
zhè shǒubiǎo yǒu fángzhèn gōngnéng。
Đồng hồ này có chức năng chống sốc
運動內衣比普通內衣“防震”。
yùndòng nèiyī bǐ pǔtōng nèiyī “ fángzhèn ”。
Áo thể thao có tính năng chống sốc tốt hơn áo thường