學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
陽極
陽極
giản thể:
阳极
yáng
jí
[ㄧㄤˊ ㄐㄧˊ]
DƯƠNG CỰC
1.
anode; điện cực dương; cực dương
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
太陽
tàiyang
mặt trời
積極
jījí
chủ động
陽光
yángguāng
ánh nắng
極
jí
cực kỳ
極其
jíqí
cực kỳ
北極
běijí
Bắc Cực; Cực Bắc
消極
xiāojí
tiêu cực
南極
nánjí
cực nam
逐字解
Từng chữ trong từ
陽
dương
nguyên lý dương, nguyên lý dương trong triết học Trung Quốc
極
cực
cực
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
央及
yāngjí
yêu cầu
樣機
yàngjī
nguyên mẫu
殃及
yāngjí
mang lại tai họa cho
氧基
yǎngjī
alkoxy (hóa học)
洋基
Yángjī
xem 洋基隊|洋基队[Yang2 ji1 dui4]
洋脊
yángjǐ
sống núi giữa đại dương
記憶技巧
Mẹo nhớ
極
CỰC (極) – tột cùng: Cây cột gỗ (木) chống trời gấp gáp (亟) — chạm tới nóc, CỰC điểm, tột CÙNG, cực kỳ!
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
阳极 nghĩa là gì? · Kaori Dict