學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
陰涼
陰涼
giản thể:
阴凉
yīn
liáng
[ㄧㄣ ㄌㄧㄤˊ]
ÂM LƯƠNG
1.
râm mát
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
涼
liáng
mát
涼快
liángkuai
mát mẻ
陰天
yīntiān
ngày nhiều mây; trời u ám
陰
yīn
u ám (thời tiết)
涼水
liángshuǐ
nước mát
陰影
yīnyǐng
(nghĩa đen và nghĩa bóng) bóng
陰謀
yīnmóu
âm mưu; lập mưu
涼爽
liángshuǎng
mát mẻ và sảng khoái
逐字解
Từng chữ trong từ
陰
âm
nguyên lý âm (yin) trong triết học Trung Quốc
涼
lương, lượng
lạnh, mát
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
音量
yīnliàng
độ lớn
銀兩
yínliǎng
bạc (dùng làm tiền tệ)
蔭涼
yìnliáng
mát mẻ và râm mát
銀亮
yínliàng
sáng bóng như bạc
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
阴凉 nghĩa là gì? · Kaori Dict