學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
阿卡迪亞
阿卡迪亞
giản thể:
阿卡迪亚
Ā
kǎ
dí
yà
[ㄚ ㄎㄚˇ ㄉㄧˊ ㄧㄚˋ]
A CA ĐỊCH Á
1.
Arcadia (từ mượn)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
信用卡
xìnyòngkǎ
thẻ tín dụng
卡
kǎ
dừng
阿姨
āyí
dì (chị em của mẹ)
銀行卡
yínhángkǎ
thẻ ngân hàng
亞軍
yàjūn
vị trí thứ hai (trong một cuộc thi thể thao)
亞運會
Yàyùnhuì
Đại hội Thể thao châu Á
卡車
kǎchē
xe tải
卡通
kǎtōng
hoạt hình (từ mượn)
逐字解
Từng chữ trong từ
阿
a
tiền tố trong tên người
卡
ca, tạp, khải
thẻ
迪
địch
thông minh
亞
á
Á châu
記憶技巧
Mẹo nhớ
阿
A (阿) – tiếng gọi thân mật: Bên sườn đồi (阝) gọi vọng 'có được (可) không?' — 'A ơi!' — tiếng A gọi tên thân mật: A Minh, A Hoa.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
阿卡迪亞 nghĩa là gì? · Kaori Dict