- 1.Algiers, thủ đô của Algeria

例句Câu ví dụ
- 1
阿爾及爾沒有雙層巴士。
Āěrjíěr méiyǒu shuāngcéngbāshì。
Algiers không có xe buýt hai tầng
- 2
阿爾及爾有自行車道嗎?
Āěrjíěr yǒu zìxíngchēdào ma?
Algiers có đường đi xe đạp không
- 3
阿爾及爾有摩天大樓嗎?
Āěrjíěr yǒu mótiāndàlóu ma?
Algiers có tòa nhà chọc trời không
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 及CẬP (及) – kịp/tới: Bàn tay (又) với ra chộp được gót chân người chạy trước — đuổi KỊP rồi! CẬP bến an toàn.
- 阿A (阿) – tiếng gọi thân mật: Bên sườn đồi (阝) gọi vọng 'có được (可) không?' — 'A ơi!' — tiếng A gọi tên thân mật: A Minh, A Hoa.