學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
阿維拉
阿維拉
giản thể:
阿维拉
Ā
wéi
lā
[ㄚ ㄨㄟˊ ㄌㄚ]
A DUY LẠP
1.
Ávila, Tây Ban Nha
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
拉
lā
kéo
阿姨
āyí
dì (chị em của mẹ)
維持
wéichí
giữ; duy trì; bảo tồn
維護
wéihù
bảo vệ
維修
wéixiū
bảo trì (thiết bị)
思維
sīwéi
tư duy
拉開
lākāi
kéo mở
二維碼
èrwéimǎ
mã vạch 2D; mã ma trận
逐字解
Từng chữ trong từ
阿
a
tiền tố trong tên người
維
duy
duy trì, bảo tồn, bảo vệ
拉
lạp, lấp
kéo, kéo dài
記憶技巧
Mẹo nhớ
阿
A (阿) – tiếng gọi thân mật: Bên sườn đồi (阝) gọi vọng 'có được (可) không?' — 'A ơi!' — tiếng A gọi tên thân mật: A Minh, A Hoa.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
阿維拉 nghĩa là gì? · Kaori Dict