例句Câu ví dụ
- 1
四十九除以七等於七。
sìshí jiǔ chúyǐ qī děng Yū qī。
49 chia cho 7 bằng 7.
- 2
六除以二得三。
liù chúyǐ èr de sān。
Sáu chia hai được ba
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 以DĨ (以) – lấy, dùng: Người (人 nhân) cúi nhặt công cụ bên cạnh — LẤY nó mà DÙNG, dĩ nhiên phải thế.
- 除TRỪ (除) – loại bỏ: Gò đất (阝) còn dư (余) chắn lối — xúc bỏ đi cho sạch, loại TRỪ chướng ngại.
