學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
除淨
除淨
giản thể:
除净
chú
jìng
[ㄔㄨˊ ㄐㄧㄥˋ]
TRỪ TỊNH
1.
loại bỏ hoàn toàn; loại trừ; làm sạch khỏi
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
乾淨
gānjìng
sạch
除了
chúle
ngoài ra
除夕
Chúxī
đêm giao thừa âm lịch
除非
chúfēi
chỉ nếu (..., nếu không thì, ...)
除
chú
loại bỏ
解除
jiěchú
loại bỏ
排除
páichú
loại bỏ
消除
xiāochú
loại bỏ
逐字解
Từng chữ trong từ
除
trừ
loại bỏ
淨
tịnh
tinh khiết
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
出境
chūjìng
rời khỏi một quốc gia hoặc khu vực
處境
chǔjìng
tình cảnh (của một người)
出警
chūjǐng
điều động cảnh sát đến hiện trường vụ án, tai nạn, v.v.
出鏡
chūjìng
xuất hiện trên máy quay
出驚
chūjīng
xem 吃驚|吃惊[chi1 jing1]
處警
chǔjǐng
(cảnh sát, v.v.) xử lý vụ việc khẩn cấp
記憶技巧
Mẹo nhớ
除
TRỪ (除) – loại bỏ: Gò đất (阝) còn dư (余) chắn lối — xúc bỏ đi cho sạch, loại TRỪ chướng ngại.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
除淨 nghĩa là gì? · Kaori Dict