出警
chūjǐng
[ㄔㄨ ㄐㄧㄥˇ]
XUẤT CẢNH
- 1.điều động cảnh sát đến hiện trường vụ án, tai nạn, v.v.

例句Câu ví dụ
- 1
國際社會就日本的核危機發出警告。
guójìshèhuì jiù Rìběn de hé wēijī fāchū jǐnggào。
Xã hội quốc tế đã cảnh báo về nguy cơ hạt nhân của Nhật Bản.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.