- 1.mơ hồ
- 2.nhạt nhòa
- 3.không rõ ràng

例句Câu ví dụ
- 1
透過薄霧,我隱約看見了我的未來。
tòuguò bówù, wǒ yǐnyuē kànjiàn le wǒ de wèilái。
Thông qua làn sương mỏng, tôi mơ hồ nhìn thấy tương lai của mình

透過薄霧,我隱約看見了我的未來。
tòuguò bówù, wǒ yǐnyuē kànjiàn le wǒ de wèilái。
Thông qua làn sương mỏng, tôi mơ hồ nhìn thấy tương lai của mình