學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
際
際
giản thể:
际
jì
[ㄐㄧˋ]
TẾ
TOCFL 6
1.
biên giới
2.
rìa
3.
ranh giới
Xem 7 nghĩa còn lại
4.
khoảng thời gian
5.
giữa
6.
liên-
7.
gặp gỡ
8.
thời gian
9.
dịp
10.
tình cờ gặp phải (hoàn cảnh)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
國際
guójì
quốc tế
實際
shíjì
thực tế
交際
jiāojì
giao tiếp
實際上
shíjìshàng
thực ra
人際
rénjì
mối quan hệ giữa người với người
不切實際
bùqièshíjì
không thực tế
際遇
jìyù
hoàn cảnh gặp phải trong đời (thuận lợi hoặc không)
天際
tiānjì
chân trời
逐字解
Từng chữ trong từ
際
tế
biên giới, ranh giới, điểm giao nhau
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
幾
jǐ
bao nhiêu
雞
jī
gia cầm
記
jì
ghi chép
急
jí
khẩn cấp
級
jí
cấp
極
jí
cực kỳ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
際 nghĩa là gì? · Kaori Dict