- 1.khó khăn
- 2.khủng hoảng

例句Câu ví dụ
- 1
我希望當時能陪你們度過難關。
wǒ xīwàng dāngshí néng péi nǐmen dùguò nánguān。
Tôi hy vọng lúc đó có thể ở bên các bạn trong lúc gặp khó khăn.
- 2
新的聯合政府要度過這個難關。
xīn de liánhézhèngfǔ yào dùguò zhège nánguān。
Chính phủ liên minh mới phải vượt qua khó khăn này
- 3
好在有他的幫忙,我才度過難關。
hǎozài yǒu tā de bāngmáng, wǒ cái dùguò nánguān。
May mắn có sự giúp đỡ của anh ấy, tôi mới vượt qua được khó khăn.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 關QUAN (關) – đóng/cửa ải: Cánh cổng (門) bị chằng chịt dây tơ (幺幺) cài then — cửa ẢI đã ĐÓNG, QUAN không cho qua.
- 難NAN (難) – khó: Con chim (隹 chuy) vàng óng (堇) đẹp mê hồn nhưng bắt hoài không được — việc KHÓ, NAN giải.