學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
集權
集權
giản thể:
集权
jí
quán
[ㄐㄧˊ ㄑㄩㄢˊ]
TẬP QUYỀN
TOCFL 6
1.
tập quyền (lịch sử), ví dụ: dưới thời Hoàng đế hoặc đảng phái
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
集中
jízhōng
tập trung
集體
jítǐ
tập thể (quyết định)
權利
quánlì
quyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó)
集合
jíhé
tập hợp; tập trung
收集
shōují
thu thập
集團
jítuán
nhóm
權力
quánlì
quyền lực
人權
rénquán
nhân quyền
逐字解
Từng chữ trong từ
集
tập
tập hợp, thu thập
權
quyền
quyền lực, quyền, thẩm quyền
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
極權
jíquán
toàn trị
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
集权 nghĩa là gì? · Kaori Dict