學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
難記
難記
giản thể:
难记
nán
jì
[ㄋㄢˊ ㄐㄧˋ]
NAN KÝ
1.
khó nhớ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
難
nán
khó (để...)
記得
jìde
nhớ
忘記
wàngjì
quên
記
jì
ghi chép
難過
nánguò
cảm thấy buồn
困難
kùnnan
khó khăn
筆記
bǐjì
ghi chép lại
筆記本
bǐjìběn
sổ tay (văn phòng phẩm)
逐字解
Từng chữ trong từ
難
nan, nạn
khó khăn
記
ký, kí
ghi chép
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
南極
nánjí
cực nam
男妓
nánjì
gái mại dâm nam
記憶技巧
Mẹo nhớ
難
NAN (難) – khó: Con chim (隹 chuy) vàng óng (堇) đẹp mê hồn nhưng bắt hoài không được — việc KHÓ, NAN giải.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
難記 nghĩa là gì? · Kaori Dict