例句Câu ví dụ
- 1
雪松生長在哪裡?
xuěsōng shēngzhǎng zài nǎlǐ?
Cây sồi tuyết mọc ở đâu
- 2
雪松的氣味可以驅趕飛蛾。
xuěsōng de qìwèi kěyǐ qūgǎn fēié。
Mùi của cây sồi có thể xua đuổi sâu bọ
- 3
如果雪松著火了,從牆裡長出來的牛膝草會說什麼呢?
rúguǒ xuěsōng zháohuǒ le, cóng qiáng lǐ zhǎngchū lái de niúxīcǎo huì shuō shénme ne?
Nếu như cây sồi bắt lửa, cây hyssop mọc ra từ tường sẽ nói gì
