例句Câu ví dụ
- 1
我在找一份周末的零工。
wǒ zài zhǎo yī fèn zhōumò de línggōng。
Tôi đang tìm một công việc bán thời gian vào cuối tuần
- 2
你必須分些零工給其他人做。
nǐ bìxū fēn xiē línggōng gěi qítā rén zuò。
Anh phải chia một phần công việc cho người khác làm
- 3
去年夏天,我在一個農場打零工。
qùnián xiàtiān, wǒ zài yīge nóngchǎng dǎ línggōng。
Mùa hè năm ngoái, tôi làm thêm ở một nông trại
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 工CÔNG (工) – công việc: Cây thước thợ hình chữ I nối trời với đất — dụng cụ của người thợ, làm CÔNG việc.
