學華語Kaori Dict

零工

línggōng

ㄌㄧㄥˊ ㄍㄨㄥ

LINH CÔNG

TOCFL 7
  1. 1.công việc tạm thời; việc vặt

例句Câu ví dụ

  • 1

    我在找一份周末的零工。

    wǒ zài zhǎo yī fèn zhōumò de línggōng。

    Tôi đang tìm một công việc bán thời gian vào cuối tuần

  • 2

    你必須分些零工給其他人做。

    nǐ bìxū fēn xiē línggōng gěi qítā rén zuò。

    Anh phải chia một phần công việc cho người khác làm

  • 3

    去年夏天,我在一個農場打零工。

    qùnián xiàtiān, wǒ zài yīge nóngchǎng dǎ línggōng。

    Mùa hè năm ngoái, tôi làm thêm ở một nông trại

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • CÔNG (工) – công việc: Cây thước thợ hình chữ I nối trời với đất — dụng cụ của người thợ, làm CÔNG việc.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

零工 nghĩa là gì? · Kaori Dict