- 1.sốc
- 2.kinh ngạc

例句Câu ví dụ
- 1
這件事讓大家很震驚。
zhè jiàn shì ràng dà jiā hěn zhèn jīng
Việc này khiến mọi người rất sốc
- 2
他們震驚了。
tāmen zhènjīng le。
Họ bị sốc
- 3
我們都很震驚。
wǒmen dōu hěn zhènjīng。
Chúng tôi đều sốc

這件事讓大家很震驚。
zhè jiàn shì ràng dà jiā hěn zhèn jīng
Việc này khiến mọi người rất sốc
他們震驚了。
tāmen zhènjīng le。
Họ bị sốc
我們都很震驚。
wǒmen dōu hěn zhènjīng。
Chúng tôi đều sốc