例句Câu ví dụ
- 1
我要一張靠窗的桌子。
wǒ yào yī zhāng kàochuāng de zhuōzi。
Tôi muốn một cái bàn gần cửa sổ
- 2
你想靠窗還是走廊?
nǐ xiǎng kàochuāng háishi zǒuláng?
Anh muốn chỗ cửa sổ hay lối đi?
我要一張靠窗的桌子。
wǒ yào yī zhāng kàochuāng de zhuōzi。
Tôi muốn một cái bàn gần cửa sổ
你想靠窗還是走廊?
nǐ xiǎng kàochuāng háishi zǒuláng?
Anh muốn chỗ cửa sổ hay lối đi?