學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
靠邊
靠邊
giản thể:
靠边
kào
biān
[ㄎㄠˋ ㄅㄧㄢ]
KHÁO BIÊN
1.
đi sát vào lề
2.
tấp vào
3.
lánh ra!
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
邊
biān
bên
旁邊
pángbiān
bên; nơi liền kề
右邊
yòubian
bên phải
靠
kào
dựa vào
身邊
shēnbiān
bên cạnh
可靠
kěkào
đáng tin cậy
一邊
yībiān
một bên
上邊
shàngbian
phía trên
逐字解
Từng chữ trong từ
靠
kháo
nghiêng
邊
biên
mép, viền, bên, biên giới
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
考編
kǎobiān
kảo biên — (tổng hợp) thi tuyển chức quan hoặc tuyển dụng vào cơ quan công lập (xem thêm 编制)
記憶技巧
Mẹo nhớ
邊
BIÊN (邊) – bên, mép: Con đường (辶 sước) chạy mãi tới rìa đất xa tít (臱) — đến tận MÉP, BIÊN giới, đứng BÊN này nhìn sang.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
靠邊 nghĩa là gì? · Kaori Dict