學華語Kaori Dict

麵食

giản thể: 面食

miànshí

ㄇㄧㄢˋ ㄕˊ

DIỆN THỰC

  1. 1.thức ăn làm từ bột mì, như mì, há cảo, bánh bao v.v.

例句Câu ví dụ

  • 1

    在中國,南方人以米飯為主食,北方人以面食為主食。

    zài Zhōngguó, nánfāng rén yǐ mǐfàn wéizhǔ shí, běifāng rén yǐ miànshí wéizhǔ shí。

    Ở Trung Quốc, người miền Nam lấy cơm làm thực phẩm chính, người miền Bắc lấy mì làm thực phẩm chính

  • 2

    中國北方的人習慣以面食為主食,而南方的人則習慣以大米為主食。

    Zhōngguó běifāng de rén xíguàn yǐ miànshí wéizhǔ shí, ér nánfāng de rén zé xíguàn yǐ dàmǐ wéizhǔ shí。

    Người ở phía Bắc Trung Quốc quen ăn các loại thực phẩm làm từ bột, trong khi người ở phía Nam thì quen ăn cơm

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THỰC (食) – ăn: Người (人 nhân) cúi xuống nồi cơm thơm dẻo (良 lương) — bữa ĂN ngon lành, lương THỰC đầy kho.
  • MIẾN (麵) – mì: Bột lúa mạch (麥 mạch) cán mỏng như da mặt (面 diện) rồi thái sợi — sợi MÌ, 'miàn' đọc y như MIẾN.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

面食 nghĩa là gì? · Kaori Dict