學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
革
革
gé
[ㄍㄜˊ]
CÁCH
1.
da động vật
2.
da thuộc
3.
cải cách
Xem 2 nghĩa còn lại
4.
bãi nhiệm
5.
đuổi (khỏi chức vụ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
改革
gǎigé
cải cách
革新
géxīn
đổi mới
革命
gémìng
rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc)
變革
biàngé
cải biến
改革開放
gǎigékāifàng
cải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài
皮革
pígé
da
革職
gézhí
sa thải
文革
Wéngé
Cách mạng Văn hóa (1966-76) (viết tắt của 文化大革命[Wen2 hua4 Da4 ge2 ming4])
逐字解
Từng chữ trong từ
革
cách
da thú
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
個
gě
dùng trong 自個兒|自个儿[zi4 ge3 r5]
各
gè
mỗi
歌
gē
bài hát
個
gè
(lượng từ dùng trước danh từ không có lượng từ cụ thể)
隔
gé
tách ra
割
gē
cắt
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
革 nghĩa là gì? · Kaori Dict