學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
革命烈士
革命烈士
gé
mìng
liè
shì
[ㄍㄜˊ ㄇㄧㄥˋ ㄌㄧㄝˋ ㄕˋ]
CÁCH MỆNH LIỆT SĨ
1.
liệt sĩ cách mạng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
生命
shēngmìng
sự sống (như đặc trưng của sinh vật)
命運
mìngyùn
số phận; định mệnh
護士
hùshi
y tá
巴士
bāshì
xe buýt (từ mượn)
強烈
qiángliè
mạnh mẽ; dữ dội
熱烈
rèliè
nhiệt tình
博士
bóshì
tiến sĩ (học vị học thuật)
女士
nǚshì
quý bà
逐字解
Từng chữ trong từ
革
cách
da thú
命
mệnh
sự sống
烈
liệt
nhiệt liệt
士
sĩ
nhà học, người nho
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
革命烈士 nghĩa là gì? · Kaori Dict