學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
韻母
韻母
giản thể:
韵母
yùn
mǔ
[ㄩㄣˋ ㄇㄨˇ]
VẬN MẪU
1.
vận mẫu của âm tiết tiếng Trung (thành phần của âm tiết còn lại sau khi loại bỏ phụ âm đầu, nếu có, và thanh điệu, ví dụ: vận mẫu của "niáng" là "iang")
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
父母
fùmǔ
cha và mẹ; phụ huynh
母親
mǔqīn
mẹ
字母
zìmǔ
chữ cái (của bảng chữ cái)
祖母
zǔmǔ
bà nội
伯母
bómǔ
vợ của anh trai của cha
岳母
yuèmǔ
mẹ vợ
繼母
jìmǔ
mẹ kế
母
mǔ
mẹ
逐字解
Từng chữ trong từ
韻
vận
vần
母
mẫu
mẹ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
雲母
yúnmǔ
mica
韻目
yùnmù
mục vần
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
韵母 nghĩa là gì? · Kaori Dict