- 1.nhóm lãnh đạo (LSG), một cơ quan của ĐCSTQ giám sát chung các vấn đề liên quan đến một lĩnh vực cụ thể (LSG về ngoại sự 外事工作, LSG về làm sâu sắc toàn diện cải cách 全面深化改革, v.v.)
- 2.còn gọi là nhóm lãnh đạo trung ương

例句Câu ví dụ
- 1
韓正主持召開京津冀協同發展領導小組會議。
HánZhèng zhǔchí zhàokāi JīngJīnJì xiétóng fāzhǎn lǐngdǎoxiǎozǔ huìyì。
Hoàng tử Hàn Chính chủ trì cuộc họp của Ban chỉ đạo hợp tác phát triển vùng Bắc Kinh-Tianjin-Hebei
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 小TIỂU (小) – nhỏ: Một nét móc bị hai hạt bụi tách rời hai bên — chia vụn ra thành thứ NHỎ xíu, TIỂU tí hon.